Nghĩa tiếng Việt
- Sự kéo, sự lấy ra, sự rút ra.danh từEN-VI Dict
- Thuật vẽ (vẽ hoạ đồ, vẽ kỹ thuật, không màu hoặc một màu).danh từEN-VI Dict
- Bản vẽ, bức vẽ (vẽ đồ hoạ vẽ kỹ thuật, không màu hoặc một màu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The drawing of water started at dawn.
-
She studied mechanical drawing in her first year.
-
His drawing showed a small house and tree.
-
mechanical drawing
vẽ hoạ đồ, vẽ kỹ thuật
-
to be out of drawing
vẽ sai, vẽ không đúng