TanroDictionary

drawing

/ˈdrɔːɪŋ/

Anh
0

drawing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kéo, sự lấy ra, sự rút ra; Thuật vẽ (vẽ hoạ đồ, vẽ kỹ thuật, không màu hoặc một màu); Bản vẽ, bức vẽ (vẽ đồ hoạ vẽ kỹ thuật, không màu hoặc một màu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kéo, sự lấy ra, sự rút ra.danh từEN-VI Dict
  2. Thuật vẽ (vẽ hoạ đồ, vẽ kỹ thuật, không màu hoặc một màu).danh từEN-VI Dict
  3. Bản vẽ, bức vẽ (vẽ đồ hoạ vẽ kỹ thuật, không màu hoặc một màu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The drawing of water started at dawn.

  2. She studied mechanical drawing in her first year.

  3. His drawing showed a small house and tree.

  4. mechanical drawing

    vẽ hoạ đồ, vẽ kỹ thuật

  5. to be out of drawing

    vẽ sai, vẽ không đúng