Nghĩa tiếng Việt
- Đinh rệp, đinh ấn (để đính giấy vẽ vào bàn vẽ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She pinned the map with a drawing-pin.
/ˈdrɔinˈpɪn/
drawing-pin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đinh rệp, đinh ấn (để đính giấy vẽ vào bàn vẽ).
She pinned the map with a drawing-pin.