Nghĩa tiếng Việt
- Lời nói lè nhè; giọng nói lè nhè, giọng nói kéo dài.danh từEN-VI Dict
- Nói lè nhè, nói giọng kéo dài.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His slow drawl made the story sound relaxed.
-
He drawl when he is very tired.
/drɔːl/
drawl là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời nói lè nhè; giọng nói lè nhè, giọng nói kéo dài; Nói lè nhè, nói giọng kéo dài.
His slow drawl made the story sound relaxed.
He drawl when he is very tired.