Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc đi xe, cuộc đi chơi bằng xe.danh từEN-VI Dict
- Đường lái xe vào nhà (trong khu vực một toà nhà).danh từEN-VI Dict
- Sự lùa (thú săn), sự săn đuổi, sự dồn (kẻ địch).danh từEN-VI Dict
- Quả bạt, quả tiu.danh từEN-VI Dict
- Sự cố gắng, sự gắng sức, sự nỗ lực; nghị lực.danh từEN-VI Dict
- Chiều hướng, xu thế, sự tiến triển (của sự việc).danh từEN-VI Dict
- Đợt vận động, đợt phát động.danh từEN-VI Dict
- Cuộc chạy đua.danh từEN-VI Dict
- Cuộc tấn công quyết liệt.danh từEN-VI Dict
- Đường hầm ngang.danh từEN-VI Dict
- Sự truyền, sự truyền động.danh từEN-VI Dict
- Dồn, xua, đánh đuổi, lùa, săn đuổi.động từEN-VI Dict
- Đi khắp, chạy khắp, sục sạo, lùng sục (một vùng).động từEN-VI Dict
- Cho (máy) chạy, cầm cương (ngựa), lái (ô tô... ).động từEN-VI Dict
- Lái xe đưa đi, lái xe dẫn đi.động từEN-VI Dict
- Dồn vào thế, bắt buộc, khiến cho, làm cho.động từEN-VI Dict
- Bắt làm cật lực, bắt làm quá sức.động từEN-VI Dict
- Cuốn đi, đánh giạt, làm trôi giạt (gió, dòng nước... ).động từEN-VI Dict
- Đóng (cọc, đinh... ), bắt (vít), đào, xoi (đường hầm).động từEN-VI Dict
- Tiu, bạt (bóng bàn).động từEN-VI Dict
- Làm cho (máy... ) chạy; đưa (quản bút viết... ).động từEN-VI Dict
- Dàn xếp xong, ký kết (giao kèo mua bán... ); làm (nghề gì).động từEN-VI Dict
- Hoãn lại, để lại, để chậm lại (một việc gì... đến một lúc nào).động từEN-VI Dict
- Cầm cương ngựa, đánh xe, lái xe...động từEN-VI Dict
- Đi xe; chạy (xe).động từEN-VI Dict
- Bạt bóng, tiu.động từEN-VI Dict
- Bị cuốn đi, bị trôi giạt.động từEN-VI Dict
- Lao vào, xô vào; đập mạnh, quất mạnh.động từEN-VI Dict
- Giáng cho một cú, bắn cho một phát đạn, ném cho một hòn đá ((cũng) to let drive at).động từEN-VI Dict
- Nhằm mục đích, có ý định, có ý muốn.động từEN-VI Dict
- Làm cật lực, lao vào mà làm (công việc gì).động từEN-VI Dict
- Tập trung vật nuôi để kiểm lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Would you like to go for a drive?
-
The car stopped at the end of the drive.
-
The drive pushed the birds into the field.
-
He hit a long drive to the fence.
-
She has enough drive to succeed in business.