TanroDictionary

drown

/draʊn/

Anh
0

drown là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chết đuối; Dìm chết, chìm chết, làm chết đuối; Pha loãng quá, pha nhiều nước quá (vào rượu... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chết đuối.động từEN-VI Dict
  2. Dìm chết, chìm chết, làm chết đuối.động từEN-VI Dict
  3. Pha loãng quá, pha nhiều nước quá (vào rượu... ).động từEN-VI Dict
  4. Làm ngập lụt, làm ngập nước, làm ướt đầm đìa, làm giàn giụa.động từEN-VI Dict
  5. Làm chìn đắm, làm lấp, làm át (tiếng nói... ), làm tiêu (nỗi sầu... ).động từEN-VI Dict
  6. Tên một họ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Without a jacket, you could drown in that river.

  2. The heavy rain can drown the small village.

  3. Don't drown the tea with too much milk.

  4. Heavy rain can drown the low fields.

  5. Loud music can drown out her soft voice.