TanroDictionary Sổ từ

drowned

/draʊnd/

Anh
0

drowned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của drown.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của drownđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child nearly drowned in the shallow pool.