Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của drudge.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was drudging through a long shift.
/ˈdrʌdʒɪŋ/
drudging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của drudge.
She was drudging through a long shift.