Nghĩa tiếng Việt
- Vất vả cực nhọc, như thân nô lệ, như thân trâu ngựa.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He moved drudgingly through the crowd.
/ˈdrədʒɪŋli/
drudgingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vất vả cực nhọc, như thân nô lệ, như thân trâu ngựa.
He moved drudgingly through the crowd.