TanroDictionary

dusting

/ˈdʌstɪŋ/

Anh
0

dusting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dust; Sự quét bụi, sự phủi bụi, sự lau bụi; Trận đòn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dust.động từEN-VI Dict
  2. Sự quét bụi, sự phủi bụi, sự lau bụi.danh từEN-VI Dict
  3. Trận đòn.danh từEN-VI Dict
  4. Sự tròng trành nghiêng ngả (trong bão tố ngoài biển).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was dusting the shelves this morning.

  2. A quick dusting cleaned the table.

  3. He gave the naughty boy a dusting for his behavior.

  4. The ship rolled in the heavy dusting.

  5. to give someone a dusting

    nện cho ai một trận, sửa cho ai một trận