TanroDictionary Sổ từ

dusting-powder

/ˈdəstinˈpɑʊdɜː/

Anh
0

dusting-powder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bột thuốc phòng bệnh để rắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bột thuốc phòng bệnh để rắc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Use dusting-powder to help keep the skin dry.