Nghĩa tiếng Việt
- ở, sống ở, ngụ.động từEN-VI Dict
- Dừng lại ở, chăm chú vào, nhấn lâu vào, day đi day lại, nói đi nói lại.động từEN-VI Dict
- Đứng chững lại (trước khi vượt rào) (ngựa).động từEN-VI Dict
- Sự ngừng lại đều đặn (của máy).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They chose to dwell in the country for peace.
-
Do not dwell on your past mistakes for too long.
-
The horse would dwell before the jump.
-
The motor had a steady dwell.
-
to dwell in the country
ở nông thôn