TanroDictionary

easy

/ˈizi/

Anh
0

easy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: dễ dàng; Thoải mái, thanh thản, không lo lắng; thanh thoát, ung dung; Dễ, dễ dàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. dễ dàngtính từ いEN-VI Dict
  2. Thoải mái, thanh thản, không lo lắng; thanh thoát, ung dung.tính từEN-VI Dict
  3. Dễ, dễ dàng.tính từEN-VI Dict
  4. Dễ dãi, dễ tính; dễ thuyết phục.tính từEN-VI Dict
  5. Ít người mua, ế ẩm.tính từEN-VI Dict
  6. Easily.DEN-VI Dict
  7. Sự nghỉ ngơi một lát.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher gave an easy test to her students.

  2. He has very easy manners with the guests.

  3. This park is easy of access for everyone.

  4. His voice stayed easy all night.

  5. He found the answer easily.