Nghĩa tiếng Việt
- dễ dàngtính từ いEN-VI Dict
- Thoải mái, thanh thản, không lo lắng; thanh thoát, ung dung.tính từEN-VI Dict
- Dễ, dễ dàng.tính từEN-VI Dict
- Dễ dãi, dễ tính; dễ thuyết phục.tính từEN-VI Dict
- Ít người mua, ế ẩm.tính từEN-VI Dict
- Easily.DEN-VI Dict
- Sự nghỉ ngơi một lát.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher gave an easy test to her students.
-
He has very easy manners with the guests.
-
This park is easy of access for everyone.
-
His voice stayed easy all night.
-
He found the answer easily.