Nghĩa tiếng Việt
- Thích thoải mái; vô tư lự, ung dung (người).tính từEN-VI Dict
- Có bước đi thong dong (ngựa).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Our teacher is easy-going and always listens well.
-
The easy-going horse walked calmly along the path.