Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng dội, tiếng vang.danh từEN-VI Dict
- Sự bắt chước mù quáng.danh từEN-VI Dict
- Người bắt chước mù quáng; người ủng hộ mù quáng.danh từEN-VI Dict
- Thể thơ liên hoàn.danh từEN-VI Dict
- Ám hiệu (cho biết số lá bài mình có trong hoa đang đánh) cho đồng bọn.danh từEN-VI Dict
- Tiếng vang (nhân cách hoá).danh từEN-VI Dict
- Dội lại, vang lại (tiếng động).động từEN-VI Dict
- Lặp lại (lời ai), lặp lại lời (ai), lặp lại ý kiến (ai).động từEN-VI Dict
- Nội động từ.động từEN-VI Dict
- có tiếng dội (nơi, chốn); dội lại, vang lại (tiếng động).động từEN-VI Dict
- Làm ám hiệu cho đồng bạn (biết số lá bài mình có trong hoa đang đánh).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I could hear an echo in the cave.
-
The echo repeated his song from the hills.
-
She became an echo of her friend's opinions.
-
The poem used echo to link each line.
-
He used echo to signal his partner at the table.