Nghĩa tiếng Việt
- Cạnh, đường biên, bờ. Dùng Trong hình học, lý thuyết đồ thị (cạnh đồ thị), ...danh từEN-VI Dict
- Một tính chất hay yếu tố đem lại tình trạng ưu việt so với đối thủ cạnh tranh gát gao.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The edge was important at work.