TanroDictionary

edify

/ˈedɪfaɪ/

Anh
0

edify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mở mang trí óc (ai); soi sáng; ((thường), (mỉa mai)) khai trí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mở mang trí óc (ai); soi sáng; ((thường), (mỉa mai)) khai trí.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Good books edify young readers.