Nghĩa tiếng Việt
- Mở mang trí óc (ai); soi sáng; ((thường), (mỉa mai)) khai trí.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Good books edify young readers.
/ˈedɪfaɪ/
edify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mở mang trí óc (ai); soi sáng; ((thường), (mỉa mai)) khai trí.
Good books edify young readers.