Nghĩa tiếng Việt
- Con cá chình; con lươn (nghĩa đen và nghĩa bóng).danh từEN-VI Dict
- Con giun giấm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fish moved as slippery as an eel.
-
An eel slipped under the rocks.
-
as slippery as an eel
trơn tuột như lươn, khó nắm