TanroDictionary

effort

/ˈefət/

Anh
0

effort là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công sức, sự cố gắng, sự ráng sức; sự cố thử làm; Dự án, kế hoạch, nỗ lực; Sự ra tay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công sức, sự cố gắng, sự ráng sức; sự cố thử làm.danh từEN-VI Dict
  2. Dự án, kế hoạch, nỗ lực.danh từEN-VI Dict
  3. Sự ra tay.danh từEN-VI Dict
  4. Kết quả đạt được (của sự cố gắng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She finished the task with little effort.

  2. Their effort improved the whole town.

  3. He made an effort to arrive early.

  4. The essay was a strong effort.