Nghĩa tiếng Việt
- Công sức, sự cố gắng, sự ráng sức; sự cố thử làm.danh từEN-VI Dict
- Dự án, kế hoạch, nỗ lực.danh từEN-VI Dict
- Sự ra tay.danh từEN-VI Dict
- Kết quả đạt được (của sự cố gắng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She finished the task with little effort.
-
Their effort improved the whole town.
-
He made an effort to arrive early.
-
The essay was a strong effort.