Nghĩa tiếng Việt
- Ngán nỗ lực; Không thích nỗ lực.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The effort aversion appeared in the report.
/ əˈvɜːʒən/
effort aversion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngán nỗ lực; Không thích nỗ lực.
The effort aversion appeared in the report.