TanroDictionary Sổ từ

effort aversion

/ əˈvɜːʒən/

Anh
0

effort aversion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngán nỗ lực; Không thích nỗ lực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngán nỗ lực; Không thích nỗ lực.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The effort aversion appeared in the report.