Nghĩa tiếng Việt
- Một hạt hạ nguyên tử, hay hạt sơ cấp, mang điện tích âm và quay xung quanh hạt nhân.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
An electron moves around the nucleus.
/ɪˈlektrɒn/
electron là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một hạt hạ nguyên tử, hay hạt sơ cấp, mang điện tích âm và quay xung quanh hạt nhân.
An electron moves around the nucleus.