TanroDictionary

electron

/ɪˈlektrɒn/

Anh
0

electron là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một hạt hạ nguyên tử, hay hạt sơ cấp, mang điện tích âm và quay xung quanh hạt nhân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một hạt hạ nguyên tử, hay hạt sơ cấp, mang điện tích âm và quay xung quanh hạt nhân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An electron moves around the nucleus.