Nghĩa tiếng Việt
- Nâng lên, đưa lên, giương (súng... ); ngẩng lên; ngước (mắt); cất cao (giọng nói).động từEN-VI Dict
- Nâng cao (phẩm giá).động từEN-VI Dict
- Làm phấn khởi, làm phấn chấn; làm hân hoan, làm hoan hỉ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please elevate the box onto the shelf.
-
Good books can elevate the mind.
-
The music helped elevate the mood.