TanroDictionary

elevate

/ˈelɪveɪt/

Anh
0

elevate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nâng lên, đưa lên, giương (súng... ); ngẩng lên; ngước (mắt); cất cao (giọng nói); Nâng cao (phẩm giá); Làm phấn khởi, làm phấn chấn; làm hân hoan, làm hoan hỉ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nâng lên, đưa lên, giương (súng... ); ngẩng lên; ngước (mắt); cất cao (giọng nói).động từEN-VI Dict
  2. Nâng cao (phẩm giá).động từEN-VI Dict
  3. Làm phấn khởi, làm phấn chấn; làm hân hoan, làm hoan hỉ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please elevate the box onto the shelf.

  2. Good books can elevate the mind.

  3. The music helped elevate the mood.