Nghĩa tiếng Việt
- Ấn vào, đóng vào, gắn vào.động từEN-VI Dict
- Ghi vào (trí nhớ).động từEN-VI Dict
- Ôm lấy, bao lấy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He embedded the coin into the wall.
-
The song is embedded in her memory.
-
The valley is embedded in green hills.