TanroDictionary

embedding

/ɛmbˈɛdɪŋ/

Anh
0

embedding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của embed; Sự đưa vào, sự gắn vào; Tạp chất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của embed.động từEN-VI Dict
  2. Sự đưa vào, sự gắn vào.danh từEN-VI Dict
  3. Tạp chất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Embedding the image took only a second.

  2. The embedding made the piece stronger.

  3. Small embedding in the metal caused problems.