TanroDictionary

ember

/ˈembə(r)/

Anh
0

ember là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Than hồng (trong đám lửa sắp tắt) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); đám tro tàn còn lẫn những cục than hồng; Chim lặn gavia.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Than hồng (trong đám lửa sắp tắt) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); đám tro tàn còn lẫn những cục than hồng.danh từEN-VI Dict
  2. Chim lặn gavia.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An ember glowed warmly in the ash.

  2. The ember rested at the edge of the lake.