Nghĩa tiếng Việt
- Than hồng (trong đám lửa sắp tắt) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); đám tro tàn còn lẫn những cục than hồng.danh từEN-VI Dict
- Chim lặn gavia.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Only one ember-goose remained in the fire.
-
The ember-goose swam quietly across the pond.