TanroDictionary

encapsulate

/ɪnˈkæpsjuleɪt/

Anh
0

encapsulate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tóm lược, gói gọn; Đóng bao hình viên nhộng; Đóng vỏ, đóng bao, bao bọc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tóm lược, gói gọn.động từEN-VI Dict
  2. Đóng bao hình viên nhộng.động từEN-VI Dict
  3. Đóng vỏ, đóng bao, bao bọc.động từEN-VI Dict
  4. Đóng gói.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This short summary can encapsulate the main ideas.

  2. The tablet can encapsulate the medicine well.

  3. The shell will encapsulate the tiny device.

  4. Please encapsulate the file before shipping it.

  5. Headlines that encapsulate the news

    Đầu đề tóm lược lại tin tức.