Nghĩa tiếng Việt
- Lâu dài, vĩnh viễn.tính từEN-VI Dict
- Nhẫn nại, kiên trì; dai sức chịu đựng.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của endure.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their enduring friendship lasted for years.
-
She showed enduring patience with the young students.
-
He was enduring the long wait quietly.