TanroDictionary

engross

/ɪnˈɡrəʊs/

Anh
0

engross là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm mê mải (ai); thu hút (sự chú ý); Chiếm, choán hết (thì giờ); Chiếm vai trò chủ yếu (trong chuyện trò).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm mê mải (ai); thu hút (sự chú ý).động từEN-VI Dict
  2. Chiếm, choán hết (thì giờ).động từEN-VI Dict
  3. Chiếm vai trò chủ yếu (trong chuyện trò).động từEN-VI Dict
  4. Chép (một tài liệu) bằng chữ to.động từEN-VI Dict
  5. Mua toàn bộ (thóc... để lũng đoạn thị trường).động từEN-VI Dict
  6. Thảo (một tài liệu, dưới hình thức pháp lý).động từEN-VI Dict
  7. Thu hút hoàn toàn sự chú ý, làm cho say sưa mê mải.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The game can engross me for hours.

  2. This complex project will engross all of his time.

  3. He learned to engross the tool.

  4. Please engross the title in large letters.

  5. One store tried to engross the whole supply.