Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của engrossđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was engrossed in a good book.
/ɪnˈɡrəʊst/
engrossed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của engross.
He was engrossed in a good book.