Nghĩa tiếng Việt
- Tôn làm, đưa lên ngôi (vua); phong làm (giám mục... ).động từEN-VI Dict
- Phong lên, tôn lêm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crowd helped enthrone the new ruler.
-
The council will enthrone the new leader.
/ɪnˈθrəʊn/
enthrone là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tôn làm, đưa lên ngôi (vua); phong làm (giám mục... ); Phong lên, tôn lêm.
The crowd helped enthrone the new ruler.
The council will enthrone the new leader.