TanroDictionary

enthrone

/ɪnˈθrəʊn/

Anh
0

enthrone là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tôn làm, đưa lên ngôi (vua); phong làm (giám mục... ); Phong lên, tôn lêm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tôn làm, đưa lên ngôi (vua); phong làm (giám mục... ).động từEN-VI Dict
  2. Phong lên, tôn lêm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crowd helped enthrone the new ruler.

  2. The council will enthrone the new leader.