Nghĩa tiếng Việt
- Môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh.danh từEN-VI Dict
- Sự bao quanh, sự vây quanh, sự bao vây.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A quiet environment helps me study.
-
The forest gives a calm environment.
/ɪnˈvaɪrənmənt/
environment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh; Sự bao quanh, sự vây quanh, sự bao vây.
A quiet environment helps me study.
The forest gives a calm environment.