TanroDictionary

envoy

/ˈenvɔɪ/

Anh
0

envoy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phái viên, đại diện; đại diện ngoại giao; Công sứ; Sứ giả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phái viên, đại diện; đại diện ngoại giao.danh từEN-VI Dict
  2. Công sứ.danh từEN-VI Dict
  3. Sứ giả.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An envoy visited the school this morning.

  2. The envoy met the mayor quietly.

  3. The king sent an envoy with gifts.