Nghĩa tiếng Việt
- Phái viên, đại diện; đại diện ngoại giao.danh từEN-VI Dict
- Công sứ.danh từEN-VI Dict
- Sứ giả.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
An envoy visited the school this morning.
-
The envoy met the mayor quietly.
-
The king sent an envoy with gifts.