Nghĩa tiếng Việt
- Thời đại, kỷ nguyên.danh từEN-VI Dict
- Đại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The Christian era began a long time ago.
-
Dinosaurs lived during the mesozoic era.
-
Christian era
công nguyên
-
mesozoic era
đại trung sinh