TanroDictionary Sổ từ

erasure

/ɪˈreɪʒə(r)/

Anh
0

erasure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xoá, sự xoá bỏ; Vết xoá, vết cạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xoá, sự xoá bỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Vết xoá, vết cạo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The erasure left a faint mark on paper.

  2. An erasure on the page made reading hard.