TanroDictionary

erratic

/ɪˈrætɪk/

Anh
0

erratic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thất thường, được chăng hay chớ, bạ đâu hay đấy; Chạy, di chuyển (chỗ đau); Lang thang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thất thường, được chăng hay chớ, bạ đâu hay đấy.tính từEN-VI Dict
  2. Chạy, di chuyển (chỗ đau).tính từEN-VI Dict
  3. Lang thang.tính từEN-VI Dict
  4. Người tính tình thất thường, người được chăng hay chớ, người bạ đâu hay đấy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her erratic mood changed from happy to angry.

  2. The pain seemed erratic and hard to predict.

  3. His behavior has been very erratic lately.

  4. He is an erratic who never keeps plans.

  5. erratic blocks

    (địa lý,địa chất) đá tảng lang thang