Nghĩa tiếng Việt
- Dốc đứng, vách đứng (núi đá).danh từEN-VI Dict
- Đào đắp thành dốc đứng (ngay chân thành luỹ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hill ended in a steep escarp.
-
Workers escaped the bank beside the old wall.
/ɪˈskɑːp/
escarp là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dốc đứng, vách đứng (núi đá); Đào đắp thành dốc đứng (ngay chân thành luỹ).
The hill ended in a steep escarp.
Workers escaped the bank beside the old wall.