TanroDictionary Sổ từ

escarpment

/ɪˈskɑːpmənt/

Anh
0

escarpment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dốc đứng, vách đứng (núi đá); Dốc đứng (ở) chân thành; Sự đào đắp thành dốc đứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dốc đứng, vách đứng (núi đá).danh từEN-VI Dict
  2. Dốc đứng (ở) chân thành.danh từEN-VI Dict
  3. Sự đào đắp thành dốc đứng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We climbed the steep escarpment slowly.

  2. The fort stood above an old escarpment.

  3. Workers shaped the escarpment with care.