Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho xa lạ, làm cho ghẻ lạnh.động từEN-VI Dict
- Ly gián, làm cho xa rời.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Busy weeks can estrange close friends.
-
The move may estrange him from school.
/ɪˈstreɪndʒ/
estrange là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho xa lạ, làm cho ghẻ lạnh; Ly gián, làm cho xa rời.
Busy weeks can estrange close friends.
The move may estrange him from school.