TanroDictionary Sổ từ

estrangement

/ɪˈstreɪndʒmənt/

Anh Thông dụng
0

estrangement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm cho xa rời, sự làm cho ghẻ lạnh; Sự ly gián, sự làm cho xa rời; Sự bất hoà, sự ghẻ lạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm cho xa rời, sự làm cho ghẻ lạnh.danh từEN-VI Dict
  2. Sự ly gián, sự làm cho xa rời.danh từEN-VI Dict
  3. Sự bất hoà, sự ghẻ lạnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Years of silence led to estrangement between the friends.

  2. The move caused estrangement from his old neighbors.

  3. Their estrangement grew after many small arguments.