Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của etch.động từEN-VI Dict
- Sự khắc axit; thuật khắc axit.danh từEN-VI Dict
- Bản khắc axit.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was etching a design into the metal.
-
The artist learned etching from an old teacher.
-
She bought an etching of the old bridge.