TanroDictionary

etching

/ˈetʃɪŋ/

Anh
0

etching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của etch; Sự khắc axit; thuật khắc axit; Bản khắc axit.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của etch.động từEN-VI Dict
  2. Sự khắc axit; thuật khắc axit.danh từEN-VI Dict
  3. Bản khắc axit.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was etching a design into the metal.

  2. The artist learned etching from an old teacher.

  3. She bought an etching of the old bridge.