/ˈɛtʃinˈnidəl/
etching-needle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mùi khắc axit.
She held the etching-needle very carefully.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm