TanroDictionary

everlasting

/ˌevəˈlɑːstɪŋ/

Anh
0

everlasting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vĩnh viễn, mãi mãi, đời đời, bất diệt; Kéo dài mãi, láy đi láy lại mãi, không ngớt, không ngừng, không dứt; Giữ nguyên dạng và màu khi khô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vĩnh viễn, mãi mãi, đời đời, bất diệt.tính từEN-VI Dict
  2. Kéo dài mãi, láy đi láy lại mãi, không ngớt, không ngừng, không dứt.tính từEN-VI Dict
  3. Giữ nguyên dạng và màu khi khô.tính từEN-VI Dict
  4. Thời gian vô tận, ngàn xưa.danh từEN-VI Dict
  5. Cây cúc trường sinh.danh từEN-VI Dict
  6. Vải chéo len.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room felt everlasting after cleaning.

  2. I cannot stand this everlasting noise outside.

  3. The flowers are everlasting when dried carefully.

  4. The monument stood there since everlasting times.

  5. She picked an everlasting from the garden.