Nghĩa tiếng Việt
- Tính vĩnh viễn, tính lâu dài, tính bất diệt.danh từEN-VI Dict
- Sự kéo dài mãi, sự láy đi láy lại mãi, sự không ngớt, sự không ngừng, sự không dứt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They hoped for the everlastingness of their friendship.
-
The everlastingness of the noise kept me awake.