Nghĩa tiếng Việt
- Gọi lên (hồn... ), gợi lên (ký ức, tình cảm... ).động từEN-VI Dict
- Gọi ra toà trên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That song still evokes old memories.
-
The witness was evoked to the higher court.
/ɪˈvəʊk/
evoke là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gọi lên (hồn... ), gợi lên (ký ức, tình cảm... ); Gọi ra toà trên.
That song still evokes old memories.
The witness was evoked to the higher court.