TanroDictionary

evoke

/ɪˈvəʊk/

Anh
0

evoke là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gọi lên (hồn... ), gợi lên (ký ức, tình cảm... ); Gọi ra toà trên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gọi lên (hồn... ), gợi lên (ký ức, tình cảm... ).động từEN-VI Dict
  2. Gọi ra toà trên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That song still evokes old memories.

  2. The witness was evoked to the higher court.