Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của evokeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The smell evoked a quiet afternoon.
/ɪvˈəʊkt/
evoked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của evoke.
The smell evoked a quiet afternoon.