TanroDictionary

examination

/ɪɡˌzæmɪˈneɪʃn/

Anh
0

examination là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khám xét kỹ, sự xem xét kỹ, sự thẩm tra, sự khảo sát, sự nghiên cứu; Sự thi cử; kỳ thi; Sự thẩm tra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khám xét kỹ, sự xem xét kỹ, sự thẩm tra, sự khảo sát, sự nghiên cứu.danh từEN-VI Dict
  2. Sự thi cử; kỳ thi.danh từEN-VI Dict
  3. Sự thẩm tra.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The examination took an hour.

  2. She went to the school for a medical examination.

  3. The doctor asked for a quick examination.

  4. to go in for an examination

    đi thi

  5. to pass one's examination

    thi đỗ