Nghĩa tiếng Việt
- các câu hỏi thi; các câu trả lời câu hỏi thi; bài thi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I spent all night on the examination-paper.
/ɪɡˌzæməˈneɪʃənˈpeɪpɜː/
examination-paper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: các câu hỏi thi; các câu trả lời câu hỏi thi; bài thi.
I spent all night on the examination-paper.