Nghĩa tiếng Việt
- Khác thường, đặc biệt, hiếm có.tính từEN-VI Dict
- Ngoại lệ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She has an exceptional talent for playing the piano.
-
Her talent was truly exceptional.
/ɪkˈsepʃənl/
exceptional là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khác thường, đặc biệt, hiếm có; Ngoại lệ.
She has an exceptional talent for playing the piano.
Her talent was truly exceptional.