TanroDictionary

excise

/ˈeksaɪz/

Anh
0

excise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuế hàng hoá, thuế môn bài; Sở thu thuế hàng hoá, sở thu thuế môn bài; Đánh thuế hàng hoá, đánh thuế môn bài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuế hàng hoá, thuế môn bài.danh từEN-VI Dict
  2. Sở thu thuế hàng hoá, sở thu thuế môn bài.danh từEN-VI Dict
  3. Đánh thuế hàng hoá, đánh thuế môn bài.động từEN-VI Dict
  4. Bắt trả quá mức.động từEN-VI Dict
  5. Cắt, cắt xén (đoạn sách... ).động từEN-VI Dict
  6. ; (y học) cắt bớt, cắt lọc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The excise on fuel was raised again.

  2. She works at the excise office downtown.

  3. The city will excise the goods next week.

  4. They excise the customer for late payment.

  5. Please excise that line from the letter.