TanroDictionary

exoteric

/ˌɛksəˈtɛrɪk/

Anh
0

exoteric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công khai; Thông thường, phổ biến; Không được tham gia sự truyền đạo bí mật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công khai.tính từEN-VI Dict
  2. Thông thường, phổ biến.tính từEN-VI Dict
  3. Không được tham gia sự truyền đạo bí mật.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The guide used exoteric language for everyone.

  2. That is an exoteric idea in modern science.

  3. The exoteric members knew little about the secret group.